2013 NHƯ Ý

Đồng hồ

TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • (Trần Minh Cảnh)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

LỊCH ÂM DƯƠNG

ĐỒNG HỒ

GÓC THƯ GIẢN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Mừng Xuân Quý Tỵ

    TIN TỨC - THỜI SỰ

    THỜI GIAN

    Chào mừng quý vị đến với website của Trần Minh Cảnh

    Kính chúc quý vị, quý thầy cô luôn vui vẻ trong cuộc sống và nghề nghiệp!

    Đề ôn tập KT học kì 2 đề số 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Minh Cảnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:39' 14-01-2013
    Dung lượng: 69.4 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người



    Đề số 5
    ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
    Môn TOÁN Lớp 11
    Thời gian làm bài 90 phút
    
    
    A. PHẦN CHUNG:
    Bài 1: Tìm các giới hạn sau:
    a)  b) 

    Bài 2: Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:
    

    Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
    a)  b)  c) d) 

    Bài 4: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,  và SA = SB = SD = a.
    a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD).
    b) Chứng minh tam giác SAC vuông.
    c) Tính khoảng cách từ S đến (ABCD).

    B. PHẦN TỰ CHỌN:
    1. Theo chương trình chuẩn
    Bài 5a: Cho hàm số  (1)
    a) Tính.
    b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm Mo(0; 1)
    c) Chứng minh phương trình  có ít nhất một nghiệm nằm trong khoảng (–1; 1).

    2. Theo chương trình Nâng cao
    Bài 5b: Cho .
    Giải phương trình .

    Bài 6b: Cho hàm số  (C).
    a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 
    b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng (: 
    --------------------Hết-------------------
    Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . .









    ĐÁP ÁN ĐỀ 5

    Bài 1:
    a) 
    b) 
    Bài 2: 
    ( Khi  ta có  ( f(x) liên tục tại 
    ( Tại  ta có: 
    ( f(x) không liên tục tại x = –2.
    Vậy hàm số f(x) liên tục trên các khoảng .
    Bài 3:
    a) 
    b) 
    c) 
    d) 
    Bài 4:
    a) Vẽ SH ( (ABCD). Vì SA = SB = SC = a nên HA = HB = HD ( H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD
    Mặt khác (ABD có AB = AD và  nên (ABD đều.
    Do đó H là trọng tâm tam giác ABD nên 
    Như vậy, 
    b) Ta có (ABD đều cạnh a nên có 
    Tam giác SAC có SA = a, AC = 
    Trong (ABC, ta có: 
    Tam giác SHA vuông tại H có 
    
     ( tam giác SCA vuông tại S.
    c) 
    Bài 5a: ( 
    a) 
    b) Tại điểm Mo(0; 1) ta có:  ( PTTT: 
    c) Hàm số f(x) liên tục trên R. 
    ( phương trình  có ít nhất một nghiệm nằm trong khoảng (–1; 1).
    Bài 5b:  ( 
    PT  ( 
    ( 
    Bài 6b: 
    a) Tiếp tuyến song song với d:  ( Tiếp tuyến có hệ số góc .
    Gọi  là toạ độ của tiếp điểm. Ta có  ( 
    ( Với 
    ( Với 
    b) Tiếp tuyến vuông góc với (:  ( Tiếp tuyến có hệ số góc .
    Gọi  là toạ độ của tiếp điểm. Ta có  ( 
    ( Với 
    ( Với 


     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓